Ý kiến thăm dò

Truy cập

Hôm nay:
124
Hôm qua:
173
Tuần này:
297
Tháng này:
3008
Tất cả:
175070

Quy hoạch nông thôn mới xã Đông Tiến đến năm 2020

Ngày 02/10/2017 10:23:14

Quan điểm quy hoạch

Phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản và tiểu thủ công nghiệp - dịch vụ nông thôn với nhịp độ nhanh, hiệu quả cao, bền vững và phù hợp với hệ sinh thái, sử dụng hợp lý quỹ đất đai hiện có của địa phương; Cải thiện và nâng cao hơn nữa đời sống của nhân dân.

Mục tiêu cụ thể đến năm 2020

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế trong thời kỳ quy hoạch phấn đấu đạt 12%;

- Cơ cấu kinh tế: Mục tiêu đến năm 2020, ngành nông nghiệp, chiếm 25,0%, tiểu thủ công nghiệp chiếm 43,0%, thương mại, dịch vụ chiếm 32,0%.

Căn cứ vào tiềm năng đất đai, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của huyện và các quy hoạch chi tiết trên địa bàn xã. Dự báo về nhu cầu sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn xã như sau:

- Đất nông nghiệp: 311,61 ha

- Đất phi nông nghiệp: 104,95 ha

- Đất chưa sử dụng: 9,50 ha

- Đất khu dân cư nông thôn: 91,83 ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

năm 2016

Diện tích

quy hoạch đã được phê duyệt

Diện tích

quy hoạch sau điều chỉnh

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

517,89

100

801,83

100,00

517,89

64,62

1

Đất nông nghiệp

357,90

69,11

387,32

48,30

311,61

60,17

1.1

Đất lúa nước

337,48

65,16

347,28

43,31

268,01

51,75

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

10,14

1,96

28,57

3,56

10,82

2,09

1.4

Đất trồng cây lâu năm

2,07

0,40

2,07

0,40

1.5

Đất rừng phòng hộ

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất rừng sản xuất

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,21

1,59

5,47

0,68

7,66

1,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,00

0,75

23,05

4,45

2

Đất phi nông nghiệp

68,86

13,30

299,65

37,37

104,95

20,26

2.1

Đất XD TSCQ CT sự nghiệp

0,39

0,08

2,10

0,26

0,39

0,08

2.2

Đất quốc phòng

2.3

Đất an ninh

2.4

Đất khu công nghiệp

50,59

6,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,69

0,13

4,40

0,55

24,19

4,67

2.6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất sử lý chôn lấp chất thải

0,51

0,06

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

0,84

0,16

1,24

0,15

1,58

0,31

2.11

Đất nghĩa, nghĩa địa

10,23

1,98

20,81

2,60

11,53

2,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,15

0,03

9,97

1,24

0,15

0,03

2.13

Đất sông suối

1,32

0,25

14,76

1,84

1,32

0,25

2.14

Đất phát triển hạ tầng

55,24

10,67

195,27

24,35

65,79

12,70

2.14.1

Đất giao thông

37,25

7,19

109,72

13,68

45,05

8,70

2.14.2

Đất thuỷ lợi

15,07

2,91

73,06

9,11

15,07

2,91

2.14.3

Đất công trình năng lượng

0,02

0,01

0,50

0,06

0,02

0,01

2.14.4

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,01

2.14.5

Đất cơ sở văn hoá

0,52

0,10

2,07

0,26

0,52

0,10

2.14.6

Đất cơ sở y tế

0,12

0,02

0,78

0,10

0,12

0,02

2.14.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

1,92

0,37

4,07

0,51

2,33

0,45

2.14.8

Đất thể dục- thể thao

0,34

0,07

4,05

0,51

2,18

0,42

2.14.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

2.14.10

Đất cơ sở dịch vụ về văn hoá

2.14.11

Đất chợ

1,00

0,12

0,50

0,10

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

9,50

1,83

16,30

2,03

9,50

1,83

4

Đất đô thị

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

81,63

15,76

98,56

12,29

91,83

17,73


Quy hoạch nông thôn mới xã Đông Tiến đến năm 2020

Đăng lúc: 02/10/2017 10:23:14 (GMT+7)

Quan điểm quy hoạch

Phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản và tiểu thủ công nghiệp - dịch vụ nông thôn với nhịp độ nhanh, hiệu quả cao, bền vững và phù hợp với hệ sinh thái, sử dụng hợp lý quỹ đất đai hiện có của địa phương; Cải thiện và nâng cao hơn nữa đời sống của nhân dân.

Mục tiêu cụ thể đến năm 2020

- Tốc độ tăng trưởng kinh tế trong thời kỳ quy hoạch phấn đấu đạt 12%;

- Cơ cấu kinh tế: Mục tiêu đến năm 2020, ngành nông nghiệp, chiếm 25,0%, tiểu thủ công nghiệp chiếm 43,0%, thương mại, dịch vụ chiếm 32,0%.

Căn cứ vào tiềm năng đất đai, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của huyện và các quy hoạch chi tiết trên địa bàn xã. Dự báo về nhu cầu sử dụng đất đến năm 2020 trên địa bàn xã như sau:

- Đất nông nghiệp: 311,61 ha

- Đất phi nông nghiệp: 104,95 ha

- Đất chưa sử dụng: 9,50 ha

- Đất khu dân cư nông thôn: 91,83 ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng

năm 2016

Diện tích

quy hoạch đã được phê duyệt

Diện tích

quy hoạch sau điều chỉnh

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

517,89

100

801,83

100,00

517,89

64,62

1

Đất nông nghiệp

357,90

69,11

387,32

48,30

311,61

60,17

1.1

Đất lúa nước

337,48

65,16

347,28

43,31

268,01

51,75

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

10,14

1,96

28,57

3,56

10,82

2,09

1.4

Đất trồng cây lâu năm

2,07

0,40

2,07

0,40

1.5

Đất rừng phòng hộ

1.6

Đất rừng đặc dụng

1.7

Đất rừng sản xuất

1.8

Đất nuôi trồng thuỷ sản

8,21

1,59

5,47

0,68

7,66

1,48

1.9

Đất nông nghiệp khác

6,00

0,75

23,05

4,45

2

Đất phi nông nghiệp

68,86

13,30

299,65

37,37

104,95

20,26

2.1

Đất XD TSCQ CT sự nghiệp

0,39

0,08

2,10

0,26

0,39

0,08

2.2

Đất quốc phòng

2.3

Đất an ninh

2.4

Đất khu công nghiệp

50,59

6,31

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,69

0,13

4,40

0,55

24,19

4,67

2.6

Đất SX vật liệu XD gốm sứ

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

2.8

Đất di tích danh thắng

2.9

Đất sử lý chôn lấp chất thải

0,51

0,06

2.10

Đất tôn giáo tín ngưỡng

0,84

0,16

1,24

0,15

1,58

0,31

2.11

Đất nghĩa, nghĩa địa

10,23

1,98

20,81

2,60

11,53

2,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,15

0,03

9,97

1,24

0,15

0,03

2.13

Đất sông suối

1,32

0,25

14,76

1,84

1,32

0,25

2.14

Đất phát triển hạ tầng

55,24

10,67

195,27

24,35

65,79

12,70

2.14.1

Đất giao thông

37,25

7,19

109,72

13,68

45,05

8,70

2.14.2

Đất thuỷ lợi

15,07

2,91

73,06

9,11

15,07

2,91

2.14.3

Đất công trình năng lượng

0,02

0,01

0,50

0,06

0,02

0,01

2.14.4

Đất CT bưu chính viễn thông

0,02

0,01

2.14.5

Đất cơ sở văn hoá

0,52

0,10

2,07

0,26

0,52

0,10

2.14.6

Đất cơ sở y tế

0,12

0,02

0,78

0,10

0,12

0,02

2.14.7

Đất cơ sở giáo dục- đào tạo

1,92

0,37

4,07

0,51

2,33

0,45

2.14.8

Đất thể dục- thể thao

0,34

0,07

4,05

0,51

2,18

0,42

2.14.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

2.14.10

Đất cơ sở dịch vụ về văn hoá

2.14.11

Đất chợ

1,00

0,12

0,50

0,10

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

3

Đất chưa sử dụng

9,50

1,83

16,30

2,03

9,50

1,83

4

Đất đô thị

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6

Đất khu du lịch

7

Đất khu dân cư nông thôn

81,63

15,76

98,56

12,29

91,83

17,73